北アメリカ [Bắc]

きたアメリカ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

Bắc Mỹ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カナダはきたアメリカに位置いちするくにです。
Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
きたアメリカではシートベルトをめないのは法律ほうりつはんする。
Ở Bắc Mỹ, không thắt dây an toàn là vi phạm luật.
きたアメリカでは、ビジネスは「おきゃくさまはいつもただしい」というかんがえのもとにっている。
Ở Bắc Mỹ, kinh doanh dựa trên nguyên tắc "khách hàng luôn đúng".
きたアメリカでは1つのいえに1つないし2つの車庫しゃこがあるのはよくあることだ。
Ở Bắc Mỹ, việc một ngôi nhà có một hoặc hai garage là chuyện bình thường.
フォークを使つか人々ひとびとは、おもにヨーロッパ、きたアメリカ、そしてラテンアメリカのひとたちで、はしを使つか人々ひとびとは、ひがしアジアのひとたちで、ゆび使つか人々ひとびとは、アフリカ、中東ちゅうとう、インドネシア、そしてインドなどの地域ちいきひとたちである。
Những người sử dụng dĩa chủ yếu là người châu Âu, Bắc Mỹ và Mỹ Latinh, những người sử dụng đũa là người Đông Á, và những người sử dụng tay là người châu Phi, Trung Đông, Indonesia và Ấn Độ.