化学エネルギー [Hóa Học]

かがくエネルギー

Danh từ chung

năng lượng hóa học

JP: 物質ぶっしつ化学かがくてき変化へんかするときには、化学かがくエネルギーが放出ほうしゅつされる。

VI: Khi vật chất thay đổi hóa học, năng lượng hóa học được giải phóng.