[Hóa]


Hậu tố

📝 sau danh từ

chuyển thành; hóa thành

JP: その条件じょうけん空文くうぶんしている。

VI: Điều kiện đó đã trở nên vô nghĩa.

🔗 機械化; 映画化

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

習慣しゅうかんしました。
Tôi đã quen với nó rồi.
こういう一般いっぱんうたがわしい。
Loại tổng quát hóa này đáng ngờ.
日本にほん高齢こうれい社会しゃかいです。
Nhật Bản là một xã hội già hóa.
収益しゅうえきまで時間じかんがかかる。
Mất thời gian để kiếm tiền.
肥大ひだい過度かど商業しょうぎょうなどの問題もんだいかかえて、五輪ごりんしん世紀せいきかう。
Olympic đối mặt với các vấn đề như sự phình to, thương mại hóa quá mức khi bước vào thế kỷ mới.
目的もくてき手段しゅだん正当せいとうする。
Mục đích biện minh cho phương tiện.
今週こんしゅう話題わだい地球ちきゅう温暖おんだんです。
Chủ đề tuần này là biến đổi khí hậu toàn cầu.
ファイルを暗号あんごうしないでください。
Đừng mã hóa tập tin.
インフレは鎮静ちんせいしています。
Lạm phát đang được kiểm soát.
今週こんしゅうのトピックは「地球ちきゅう温暖おんだん」です。
Chủ đề tuần này là "Biến đổi khí hậu của Trái Đất".