勤め帰り [Cần Quy]

つとめがえり

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

trên đường về nhà từ công việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ははつとめのかえりにものをします。
Mẹ thường đi mua sắm sau giờ làm.