勝算 [Thắng Toán]

しょうさん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

triển vọng chiến thắng; cơ hội thành công

JP: かれはその選挙せんきょ勝算しょうさんがある。

VI: Anh ấy có cơ hội chiến thắng trong cuộc bầu cử đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらのチームはこんシーズンほとんど勝算しょうさんたたたない。
Đội của họ gần như không có cơ hội thắng trong mùa giải này.