勝手仕事 [Thắng Thủ Sĩ Sự]

かってしごと

Danh từ chung

công việc nhà bếp

🔗 勝手

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみもこの仕事しごとはじめてなんだろう?勝手かってがわかるまではマニュアルどおりにやっておいたほうがいいよ。
Đây là lần đầu bạn làm công việc này phải không? Bạn nên làm theo hướng dẫn cho đến khi quen tay.
大学だいがくたての新人しんじん資料しりょうつくったり、コピーをとったりと裏方うらかた仕事しごとてっするのだろうと、勝手かって想像そうぞうしていたのですが見事みごと裏切うらぎられました。
Tôi đã tự tiện tưởng tượng rằng những tân binh mới ra trường chỉ làm những công việc hậu trường như chuẩn bị tài liệu hay sao chép, nhưng thực tế đã hoàn toàn ngược lại.