勝るとも劣らぬ [Thắng Liệt]
優るとも劣らぬ [Ưu Liệt]
まさるともおとらぬ
Cụm từ, thành ngữ
không hề thua kém; so sánh tốt (với); thậm chí tốt hơn; sánh ngang; vượt trội
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は父に勝るとも劣らず利口だ。
Anh ấy thông minh không kém gì cha.
君は彼女に、勝るとも劣らずかわいい。
Bạn dễ thương không kém cô ấy đâu.
彼女は兄に勝るとも劣らぬくらい英語が上手だ。
Cô ấy giỏi tiếng Anh không kém gì anh trai mình.
彼女は英語を話すのが得意で、兄に勝るとも劣らぬくらいだ。
Cô ấy rất giỏi nói tiếng Anh, không kém gì anh trai mình.