勝ち進む [Thắng Tiến]
勝進む [Thắng Tiến]
かちすすむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
thắng và tiến vào vòng tiếp theo
JP: ドジャースは破竹の勢いで勝ち進んだ。
VI: Dodgers đã tiến bộ với tốc độ chóng mặt.