勝ち逃げ [Thắng Đào]

かちにげ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

rút lui khi đang thắng; chạy trốn sau khi thắng

JP: 「あの、かりんさん・・・、そろそろおひらきにしませんか?」「駄目だめ禁止きんし今度こんどこそボクがつの!」

VI: "Này Karin, mình kết thúc ở đây thôi nhé?" - "Không được, không cho phép bỏ chạy khi thắng! Lần này tôi sẽ thắng!"