勝ち目はない [Thắng Mục]

勝ち目は無い [Thắng Mục Vô]

かちめはない

Cụm từ, thành ngữ

không có cơ hội

JP: かれにとてもはない。

VI: Anh ấy không có nhiều cơ hội để thắng.

🔗 勝ち目

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はないね。
Không có cơ hội thắng đâu.
がない。
Không có cơ hội thắng.
がなかった。
Không có cơ hội thắng.
これはがないぞ。
Chuyện này không có cửa thắng đâu.
トムにはないよ。
Tom không có cơ hội thắng đâu.
こんな一流いちりゅう選手せんしゅ相手あいてではがない。
Đối đầu với một vận động viên hàng đầu như thế này, chúng ta không có cơ hội chiến thắng.
警官けいかん犯人はんにんにピストルをけた。するとその犯人はんにんが、こんどは警官けいかん直接ちょくせつ自分じぶんのピストルをつきつけた。どちらもはなかった。絶体絶命ぜったいぜつめいだった。
Cảnh sát đã chỉ súng vào tên tội phạm, và ngay lập tức, tên tội phạm cũng chỉ súng vào cảnh sát. Cả hai đều không có cơ hội chiến thắng. Tình thế đã rất nguy kịch.