勝ち目 [Thắng Mục]

かちめ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

cơ hội (thành công); tỷ lệ cược

JP: こんな一流いちりゅう選手せんしゅ相手あいてではがない。

VI: Đối đầu với một vận động viên hàng đầu như thế này, chúng ta không có cơ hội chiến thắng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はないね。
Không có cơ hội thắng đâu.
がない。
Không có cơ hội thắng.
がなかった。
Không có cơ hội thắng.
かれにとてもはない。
Anh ấy không có nhiều cơ hội để thắng.
これはがないぞ。
Chuyện này không có cửa thắng đâu.
トムにはないよ。
Tom không có cơ hội thắng đâu.
現実げんじつ占有せんゆう九分きゅうふん
Sở hữu thực tế là chiếm ưu thế.
形勢けいせいは2たい1で不利ふり半分はんぶん
Tình thế là 2 chọi 1, cơ hội thắng chỉ là một nửa.
今年ことしのユーロビジョンでフィンランドにはがありますか?
Phần Lan có cơ hội thắng trong Eurovision năm nay không?
警官けいかん犯人はんにんにピストルをけた。するとその犯人はんにんが、こんどは警官けいかん直接ちょくせつ自分じぶんのピストルをつきつけた。どちらもはなかった。絶体絶命ぜったいぜつめいだった。
Cảnh sát đã chỉ súng vào tên tội phạm, và ngay lập tức, tên tội phạm cũng chỉ súng vào cảnh sát. Cả hai đều không có cơ hội chiến thắng. Tình thế đã rất nguy kịch.