勝ち気 [Thắng Khí]
勝気 [Thắng Khí]
かちき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Tính từ đuôi naDanh từ chung
tinh thần quyết tâm; ý chí không khuất phục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムって、勝ち気な子だよね?
Tom là đứa trẻ rất nhiệt tình phải không?