勝ち得 [Thắng Đắc]
かちどく
Danh từ chung
Lĩnh vực: đấu vật sumo
chiến thắng của đô vật hạng thấp trong trận đấu thứ tám thêm vào giải đấu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は彼女の愛を勝ち得た。
Anh ta đã chiến thắng được tình yêu của cô ấy.
私はついに彼の愛を勝ち得た。
Tôi cuối cùng đã giành được tình yêu của anh ấy.
彼は勇敢な行為によって尊敬を勝ち得た。
Anh ấy đã giành được sự tôn trọng nhờ hành động dũng cảm.
彼の成功は大きな犠牲をはらって勝ち得たものであった。
Thành công của anh ấy đã đạt được bằng những hy sinh lớn.
やっと、マリオさんが姫さまの愛を勝ち得ることができた。
Cuối cùng, Mario đã chiếm được tình yêu của công chúa.