動的 [Động Đích]

どうてき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Tính từ đuôi na

động; động lực

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ演説えんぜつ大変たいへんかん動的どうてきだった。きみけばよかったのに。
Bài phát biểu của anh ấy rất cảm động. Giá như bạn cũng đến được.