動物達 [Động Vật Đạt]
どうぶつたち
Danh từ chung
động vật
JP: その森の動物達は絶滅した。
VI: Các loài động vật trong khu rừng đó đã tuyệt chủng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
動物達はせっせと木の実を集めていた。
Những con vật đã tích cực thu thập quả.
私達は多種多様な動物達の生活を不可能にする危険がある。
Chúng ta có nguy cơ làm cho cuộc sống của nhiều loài động vật trở nên bất khả thi.
ハンター達はその野生動物を丈夫なロープの網で捕まえた。
Các thợ săn đã bắt con vật hoang dã bằng một cái lưới dây thừng chắc chắn.
その動物をそんなに近くで見た時、私達は恐怖で逃げた。
Khi chúng tôi nhìn thấy con vật đó từ gần, chúng tôi đã bỏ chạy vì sợ hãi.
私達は下等動物の生き延び方についていろいろと知っている。
Chúng tôi biết rất nhiều về cách sinh tồn của động vật thấp cấp.
何千年も前に生きていた動物達は今や絶滅している。
Những sinh vật sống cách đây hàng ngàn năm nay đã tuyệt chủng.