動物公園 [Động Vật Công Viên]

どうぶつこうえん

Danh từ chung

vườn thú

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

公園こうえんよりも動物どうぶつえんきたいですね。
Tôi muốn đi sở thú hơn là công viên.
公園こうえんにはたくさんの動物どうぶつがいます。
Công viên có nhiều động vật.
その公園こうえんには動物どうぶつえんがありますか。
Có sở thú trong công viên đó không?
公園こうえんくよりもむしろ動物どうぶつえんきたい。
Tôi thích đi đến sở thú hơn là công viên.
公園こうえん都市としにおけるのははい動物どうぶつにおけるようなものである。
Công viên trong thành phố giống như lá phổi đối với động vật.