動物保護 [Động Vật Bảo Hộ]
どうぶつほご
Danh từ chung
bảo vệ động vật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その団体は野生動物の保護において、最も重要な役割を果たしている。
Tổ chức đó đóng một vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ động vật hoang dã.