動作原理 [Động Tác Nguyên Lý]
どうさげんり
Danh từ chung
nguyên lý hoạt động
JP: 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。
VI: Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.