動もすれば [Động]

ややもすれば
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

có xu hướng; có khả năng; có khuynh hướng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはスペリオルみずうみまで景色けしきのよい自動車じどうしゃどうをドライブした。
Chúng ta đã lái xe ngắm cảnh đến Hồ Superior.