動じる [Động]
どうじる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bị xáo trộn; bị kích động
JP: 彼女は常に批判に動じない。
VI: Cô ấy luôn bình tĩnh trước sự chỉ trích.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は危険に直面しても動じなかった。
Anh ấy không nao núng khi đối mặt với nguy hiểm.
トムはメアリーが言ったことに全く動じなかった。
Tom hoàn toàn không bị xao nhãng bởi những gì Mary nói.
その子は級友たちに笑われても動じなかった。
Dù bị bạn bè cười nhạo, đứa trẻ không hề nao núng.
世界はアンフェアなもんだ。変えようとするよりそれに動じない心を持つべし。
Thế giới này không công bằng. Thay vì cố thay đổi, bạn nên giữ một tâm trí không dao động.