勉強疲れ [Miễn 強 Bì]

べんきょうづかれ

Danh từ chung

mệt mỏi vì học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

熱心ねっしん勉強べんきょうしてかれらはつかれをかんじた。
Họ đã cảm thấy mệt mỏi sau khi học hành chăm chỉ.
ベスはとても一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしなくてはならなかったので、いま、おなかいてつかてています。
Beth đã phải học rất chăm chỉ, nên bây giờ cô ấy đang đói và mệt mỏi.