勉強熱心 [Miễn 強 Nhiệt Tâm]
べんきょうねっしん
Tính từ đuôi na
chăm chỉ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勉強熱心だね!
Bạn thật chăm chỉ học hành!
彼は勉強熱心である。
Anh ấy rất chăm chỉ học tập.
彼は勉強熱心だ。
Anh ấy rất chăm chỉ học tập.
彼女はとても勉強熱心です。
Cô ấy rất chăm chỉ học tập.
ジョンは熱心な勉強家だ。
John là một người học rất chăm chỉ.
彼女は熱心に勉強する。
Cô ấy học hành rất chăm chỉ.
君は熱心に勉強すべきだ。
Bạn nên học hành chăm chỉ.
ナンシーは熱心に勉強した。
Nancy đã học hành rất chăm chỉ.
彼は熱心に日本語を勉強した。
Anh ấy đã học tiếng Nhật rất chăm chỉ.
たいていの学生は熱心に勉強する。
Hầu hết sinh viên đều học hành chăm chỉ.