勉強時間 [Miễn 強 Thời Gian]

べんきょうじかん

Danh từ chung

thời gian học

JP: わたし勉強べんきょう時間じかん午後ごご8時はちじから11時じゅういちじまでです。

VI: Thời gian học của tôi là từ 8 giờ tối đến 11 giờ tối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎日まいにち3時間さんじかん勉強べんきょうしてます。
Tôi học ba giờ mỗi ngày.
よるなん時間じかん勉強べんきょうします。
Tôi học vài giờ vào ban đêm.
わたし一時間いちじかん勉強べんきょうしました。
Tôi đã học một tiếng.
多分たぶん2時間にじかんぐらい勉強べんきょうしたよ。
Có lẽ tôi đã học khoảng hai giờ.
かれおおくの時間じかん勉強べんきょうついやした。
Anh ta đã dành nhiều thời gian cho việc học.
わたし毎日まいにち3時間さんじかん勉強べんきょうします。
Tôi học ba giờ mỗi ngày.
毎日まいにちやく3時間さんじかん勉強べんきょうします。
Tôi học khoảng ba giờ mỗi ngày.
かれ二時間にじかん勉強べんきょうしている。
Anh ấy đã học hai giờ.
わたし2時間にじかん勉強べんきょうしています。
Tôi đã học trong hai giờ.
かれ5時間ごじかんつづけて勉強べんきょうした。
Anh ấy đã học liên tục 5 giờ.