勉強不足 [Miễn 強 Bất Túc]
べんきょうぶそく
Danh từ chung
thiếu học
JP: 彼は勉強不足のせいで試験に落ちました。
VI: Anh ấy đã trượt kỳ thi vì không học bài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その件については勉強不足です。
Tôi thiếu hiểu biết về vấn đề đó.
彼の失敗の直接の原因は勉強不足だった。
Nguyên nhân trực tiếp của sự thất bại của anh ấy là do không học đủ.
彼の悪い成績は勉強不足の結果かも知れない。
Kết quả học tập kém của anh ấy có thể do thiếu học.