勉強に励む [Miễn 強 Lệ]

べんきょうにはげむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

chăm chỉ học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ勉強べんきょうはげんでいる。
Anh ấy đang chăm chỉ học tập.
いままで以上いじょうにいっそう勉強べんきょうはげみなさい。
Hãy cố gắng học hành chăm chỉ hơn nữa từ bây giờ.
かれ弁護士べんごしになるために日夜にちや勉強べんきょうはげんだ。
Anh ấy đã chăm chỉ học tập ngày đêm để trở thành luật sư.