勇気ある [Dũng Khí]

勇気有る [Dũng Khí Hữu]

ゆうきある

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

dũng cảm

JP: かれ勇気ゆうきあるひととしてられている。

VI: Anh ấy được biết đến như một người dũng cảm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ勇気ゆうきがあるね。
Cậu thật dũng cảm nhỉ.
かれ勇気ゆうきのあるひとです。
Anh ấy là người can đảm.
きみはとても勇気ゆうきがあるね。
Cậu thật là can đảm.
かれ勇気ゆうきがあるばかりでなく賢明けんめいでもある。
Anh ấy không chỉ can đảm mà còn thông minh.
かれ勇気ゆうきあるおこないをした。
Anh ấy đã làm một việc can đảm.
トムは勇気ゆうきがあるとおもう。
Tôi nghĩ Tom là người can đảm.
彼女かのじょたずねる勇気ゆうきがありますか。
Bạn có dũng cảm hỏi cô ấy không?
彼女かのじょ電話でんわする勇気ゆうきはありますか。
Bạn có đủ can đảm để gọi điện cho cô ấy không?
彼女かのじょにはかれらの秘密ひみつをあばく勇気ゆうきがあるだろう。
Cô ấy có lẽ có đủ can đảm để tiết lộ bí mật của họ.
かれいままでにるいないほど勇気ゆうきのあるひとだ。
Anh ấy là người dũng cảm nhất từ trước đến nay.