効率性 [Hiệu Suất Tính]

こうりつせい

Danh từ chung

hiệu quả

JP: 仕事場しごとば管理かんりしゃは、正確せいかくさ、効率こうりつせい献身けんしん期待きたいする。

VI: Người quản lý nơi làm việc mong đợi sự chính xác, hiệu quả và tận tâm.

🔗 効率