労働不足 [Lao Động Bất Túc]

ろうどうぶそく

Danh từ chung

thiếu lao động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンピューター・プログラマーの労働ろうどうりょく不足ふそくしている。
Ngành lập trình máy tính đang thiếu hụt nhân lực.
かれらは日本人にほんじん労働ろうどうしゃ不足ふそくしているから外国がいこくじんやとう。
Họ thuê người nước ngoài vì thiếu lao động Nhật Bản.
労働ろうどう力不足ちからぶそく発生はっせい経済けいざい過熱かねつ兆候ちょうこうられている。
Tình trạng thiếu hụt lao động được coi là dấu hiệu của sự quá nóng trong nền kinh tế.