助産 [Trợ Sản]
じょさん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
hộ sinh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーは助産師です。
Mary là nữ hộ sinh.
日本では助産師国家試験の受験資格は女性のみとなっている。
Tại Nhật Bản, chỉ phụ nữ mới được cấp phép thi kỳ thi quốc gia nghề hộ sinh.
産科医に加え、助産師も不足と我が国の産科医療が極めて深刻な状況にあることが改めて浮き彫りになった。
Ngoài bác sĩ sản khoa, tình trạng thiếu hụt nữ hộ sinh cũng làm nổi bật tình trạng cực kỳ nghiêm trọng của ngành y tế sản khoa ở nước tôi.