助演 [Trợ Diễn]

じょえん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

vai phụ

JP: 彼女かのじょはアカデミーしょう最優秀さいゆうしゅう助演じょえん女優じょゆうにノミネートされた。

VI: Cô ấy đã được đề cử cho giải Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất của giải Oscar.