劣らず [Liệt]

おとらず

Trạng từ

không thua kém ai; như người khác

JP: かれはどの学生がくせいにもおとらずよく勉強べんきょうする。

VI: Anh ấy học tập không kém bất kỳ sinh viên nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ母親ははおやおとらずうつくしい。
Cô ấy đẹp không kém gì mẹ mình.
彼女かのじょあねおとらず美人びじんだ。
Cô ấy đẹp không kém chị gái mình.
かれ知力ちりょくではだれにもおとらない。
Về mặt trí tuệ, anh ấy không thua kém ai.
彼女かのじょいもうとおとらずうつくしい。
Cô ấy đẹp không kém gì em gái.
彼女かのじょあねおとらずうつくしい。
Cô ấy đẹp không kém chị gái mình.
彼女かのじょあねにもおとらずうつくしい。
Cô ấy đẹp không kém chị gái mình.
かれ彼女かのじょおとらず勤勉きんべんである。
Anh ta không kém cạnh cô ấy về sự chăm chỉ.
彼女かのじょいもうとおとらずきれいだ。
Cô ấy xinh đẹp không kém gì em gái.
かれ父親ちちおやおとらず利口りこうだ。
Anh ấy thông minh không kém gì cha.
かれあにおとらず利口りこうだ。
Anh ấy không kém gì anh trai về sự thông minh.