加特力 [Gia Đặc Lực]
カトリック
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
Công giáo; Giáo hội Công giáo
JP: 彼はカトリック教徒である。
VI: Anh ấy là người Công giáo.
JP: 彼は最近改宗したカトリック信者です。
VI: Gần đây anh ấy đã chuyển sang đạo Công giáo.