功を奏する [Công Tấu]

効を奏する [Hiệu Tấu]

こうをそうする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru - nhóm đặc biệt

thành công; đơm hoa kết trái

JP: レーガン大統領だいとうりょう税政ぜいせいさくはまだこうそうしていない。

VI: Chính sách thuế của Tổng thống Reagan vẫn chưa phát huy tác dụng.