力率 [Lực Suất]

りきりつ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Kỹ thuật

hệ số công suất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん減少げんしょうちゅう出生しゅっしょうりつ対処たいしょするため、労働ろうどうりょくがもっと必要ひつようになるだろう。
Nhật Bản sẽ cần thêm lực lượng lao động để đối phó với tỷ lệ sinh giảm.