力持ち [Lực Trì]
ちからもち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
người mạnh mẽ
JP: あの人は化け物のような力持ちだ。
VI: Người đó có sức mạnh như một quái vật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は縁の下の力持ちだ。
Anh ấy là người hùng thầm lặng.
彼は背は低いが力持ちだ。
Anh ấy thấp nhưng rất mạnh mẽ.
彼は背が低いが力持ちだ。
Anh ấy thấp nhưng rất mạnh mẽ.
彼女はそのスーツケースを運べるほどの力持ちだ。
Cô ấy đủ mạnh để mang vác chiếc vali đó.
彼はそれを持ち上げるのに十分なほど力持ちだ。
Anh ấy đủ mạnh để nâng nó lên.
私は力持ちに見えるかもしれないが、実はそうではない。
Tôi có vẻ như một người mạnh mẽ, nhưng thực tế không phải vậy.
私は力持ちに見えるかもしれないが、実はそうでもない。
Tôi có vẻ như một người mạnh mẽ, nhưng thực tế thì không hẳn.