力弱い [Lực Nhược]
ちからよわい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
yếu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人は年をとればとるほど記憶力が弱くなる。
Trí nhớ của con người suy giảm theo tuổi tác.
この校閲力の弱さは人手が足らないとしか考えられませんね。
Sự yếu kém trong khả năng biên tập này chỉ có thể được giải thích là do thiếu nhân lực.
日本の競争力は工業製品では非常に強いが、農業産品では弱い。
Sức cạnh tranh của Nhật rất mạnh về sản phẩm công nghiệp nhưng yếu về sản phẩm nông nghiệp.