力尽きる [Lực Tận]
ちからつきる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
dùng hết sức lực
JP: 水夫は仲間の水夫が力尽きて沈むのを目撃した。
VI: Thủy thủ đã chứng kiến đồng đội của mình kiệt sức và chìm xuống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は力尽きてしまった。
Anh ấy đã kiệt sức.