力が抜ける [Lực Bạt]

ちからがぬける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

trở nên yếu; mất sức

JP: かれはヒザのちからけた。

VI: Anh ấy mất hết sức lực ở đầu gối.