劇を演じる [Kịch Diễn]

げきをえんじる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

diễn kịch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはそのげきでわきやくえんじた。
Anh ấy đã đóng vai phụ trong vở kịch đó.
少女しょうじょはクリスマスのげき天使てんしやくえんじた。
Cô bé đã đóng vai thiên thần trong vở kịch Giáng sinh.
メアリーはそのげき老婆ろうばやくえんじた。
Mary đã đóng vai một bà lão trong vở kịch.
あなたたちのげきでそのやくえんじるのはだれですか。
Ai sẽ đóng vai đó trong vở kịch của các bạn?