創造神 [Sáng Tạo Thần]
そうぞうしん
Danh từ chung
thần sáng tạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
神が世界を創造した。
Chúa đã tạo ra thế giới.
神は宇宙を創造した。
Chúa đã tạo ra vũ trụ.
神は天と地を創造した。
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
神は、この世を6日間で創造した。
Chúa đã tạo ra thế giới này trong sáu ngày.
神は自らにかたどって人を創造された。
Chúa tạo ra con người dựa trên hình mẫu của chính mình.
神は自分の形に人を創造された。
Chúa đã tạo ra con người theo hình ảnh của Ngài.
神は創造者です。天も地も人も、神以外は全て被造物です。
Chúa là Đấng Sáng Tạo. Trời và đất và con người, tất cả ngoài Chúa ra đều là tạo vật.
彼は、神が私達を創造したのだという信念を述べた。
Anh ấy đã bày tỏ niềm tin rằng chính Thượng đế đã tạo ra chúng ta.