割り引き券 [Cát Dẫn Khoán]

割引券 [Cát Dẫn Khoán]

わりびきけん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

phiếu giảm giá

JP: わたし先週せんしゅうもらった割引わりびきけんがあるの。

VI: Tôi có phiếu giảm giá tôi nhận được tuần trước.