割れた卵 [Cát Noãn]

われたたまご

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

trứng vỡ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たまご片手かたてれる?
Bạn có thể bẻ trứng bằng một tay không?
たまごれてるよ。
Quả trứng đã bị vỡ rồi.
たまごれてる。
Quả trứng đã bị vỡ.
このたまごれてるよ。
Quả trứng này bị vỡ rồi.
トムはたまごとしてしまい、ちたたまごはすべてれてしまった。
Tom đã làm rơi trứng và tất cả các quả đều vỡ.
両手りょうてでもきれいにたまごれないんだよ。
Tôi còn không thể bẻ gọn gàng một quả trứng ngay cả khi dùng cả hai tay.
はこなかたまご全部ぜんぶれていました。
Tất cả trứng trong hộp đều bị vỡ.
はこなかたまごはみなれていた。
Tất cả các quả trứng trong hộp đều bị vỡ.
たまごがテーブルからちてさぁ、うまでもなくれちゃったよ。
Quả trứng rơi khỏi bàn và vỡ, không cần phải nói.