剤 [Tề]
ざい
Danh từ dùng như hậu tố
thuốc; chất; dược phẩm; liều
JP: イースト菌はパンを膨らませる際の作用剤だ。
VI: Men nở là chất xúc tác làm bánh nở ra.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは殺虫剤だよ。
Đây là thuốc trừ sâu.
鎮痛剤を飲みなさい。
Hãy uống thuốc giảm đau.
鎮痛剤はありますか。
Bạn có thuốc giảm đau không?
入浴剤は使ってる?
Bạn có sử dụng muối tắm không?
この除草剤は人間には無害だ。
Thuốc diệt cỏ này không hại cho con người.
彼女は花に殺虫剤を振りまいた。
Cô ấy đã rắc thuốc trừ sâu lên hoa.
ビタミン剤売り場はどこですか。
Khu vực bán vitamin ở đâu vậy?
排卵誘発剤を使っています。
Tôi đang sử dụng thuốc kích thích rụng trứng.
僕は抗生剤にアレルギーがあります。
Tôi bị dị ứng thuốc kháng sinh.
鎮痛剤は痛いときだけ飲んでください。
Chỉ uống thuốc giảm đau khi bạn cảm thấy đau.