剣闘士 [Kiếm Đấu Sĩ]

けんとうし

Danh từ chung

đấu sĩ giác đấu

JP: かみしんじ、敢然かんぜんてきかった、そのクリスチャンのけん闘士とうしは、たくさんのてきたおした。

VI: Vị chiến binh Kitô giáo ấy, với niềm tin vào Chúa và dũng cảm đối mặt với kẻ thù, đã đánh bại rất nhiều đối thủ.

Hán tự

Từ liên quan đến 剣闘士