前道 [Tiền Đạo]
ぜんどう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 viết tắt của 前面道路
đường trước nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
道を渡る前には、右左を見るんだよ。
Trước khi băng qua đường, hãy nhìn sang phải và trái.
彼は家の前の道から雪を取り除いた。
Anh ấy đã dọn tuyết trước cửa nhà.
ジムは道を渡る前に左右を確かめた。
Jim đã nhìn sang trái phải trước khi băng qua đường.
道を横断する前に辺りを見回しなさい。
Hãy nhìn quanh trước khi băng qua đường.
彼らの道に迷った。さもなければ、だいぶ前に到着したことだろう。
Họ đã lạc đường. Nếu không thì họ đã đến nơi từ lâu.