前記 [Tiền Kí]

ぜんき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đã nói; đã đề cập ở trên

JP: 前記ぜんき参照さんしょう

VI: Xem lại phần trước.