前罪 [Tiền Tội]
ぜんざい
Danh từ chung
tiền án
🔗 前科
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたがこれらの事をしたのを、わたしが黙っていたので、あなたはわたしを全く自分とひとしい者と思った。しかしわたしはあなたを責め、あなたの目の前にその罪をならべる。「詩篇50:21」
Bạn nghĩ rằng tôi đã im lặng về những việc bạn làm, và bạn nghĩ tôi giống hệt bạn. Nhưng tôi sẽ khiển trách bạn và đặt tội lỗi của bạn trước mặt bạn. "Thi Thiên 50:21"