前泊 [Tiền Bạc]
ぜんぱく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
nghỉ một đêm trước
🔗 後泊・こうはく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
或る月曜日の午後、一台の辻馬車が、私の泊つてゐるホテルの前に駐まりました。
Vào một buổi chiều thứ Hai, một chiếc xe ngựa đã dừng lại trước khách sạn nơi tôi đang ở.