前撮り [Tiền Toát]
まえどり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
chụp ảnh trước sự kiện (đám cưới, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一週間前にその写真を撮りました。
Tôi đã chụp bức ảnh đó một tuần trước.
この写真、一週間前に撮ったんだ。
Tấm hình này, tôi chụp cách đây một tuần.
何年も前、子どもたちが小さかったころ、トムはたくさんの写真を撮ったものだ。
Nhiều năm trước, khi các con còn nhỏ, Tom đã chụp rất nhiều ảnh.