前彼 [Tiền Bỉ]

前カレ [Tiền]

まえかれ – 前カレ
まえカレ – 前カレ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

bạn trai cũ

🔗 元彼

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ結婚けっこんまえかれではない。
Anh ấy không còn là người như trước khi kết hôn.
かれすこまえました。
Anh ấy vừa ra ngoài cách đây không lâu.
かれまえほど勉強べんきょうしない。
Anh ấy không học bằng trước nữa.
かれすこまえった。
Anh ấy đã đi ra ngoài một lúc trước.
かれはドアのまえにいます。
Anh ấy đang đứng trước cửa.
かれこたえるまえにためらった。
Anh ấy đã do dự trước khi trả lời.
かれわたしまえすわった。
Anh ấy ngồi trước mặt tôi.
まえ偶然ぐうぜんかれいましたね?
Bạn đã gặp anh ấy trước đây phải không?
かれまえより裕福ゆうふくになった。
Anh ấy đã giàu có hơn trước.
かれ父親ちちおやまえではかなかった。
Anh ấy không thể bình tĩnh trước mặt cha.